Nhảy đến nội dung

Đào tạo

Từ năm học 2026-2027, Khoa Dược chính thức đào tạo 2 ngành Đại học chính quy:

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngành DƯỢC HỌC (mã ngành: 7720201)

1. TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành dược là một ngành sức khỏe – kinh tế - kỹ thuật, với nhiệm vụ nghiên cứu, sản xuất, đảm bảo chất lượng và phân phối thuốc cũng như cung cấp thông tin, hướng dẫn sử dụng thuốc cho cộng đồng. Khoa Dược Trường Đại học Tôn Đức Thắng có chức năng đào tạo dược sĩ đa khoa trình độ đại học phục vụ nhu cầu xã hội. Trong chương trình đào tạo 5 năm, ngoài các kiến thức khoa học cơ bản và cơ sở, sinh viên sẽ được cung cấp các kiến thức cũng như kỹ năng về tất cả các lĩnh vực của chuyên ngành dược như hóa dược, dược liệu, công nghệ bào chế dược phẩm, dược lý - dược lâm sàng, kiểm nghiệm - đảm bảo chất lượng thuốc, kinh tế dược, quản lý và phân phối thuốc... Đặc biệt, Khoa Dược quan tâm tạo điều kiện để sinh viên làm quen với nghiên cứu khoa học khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

Lĩnh vực nghề nghiệp của sinh viên dược sau tốt nghiệp rất phong phú. Người dược sĩ có thể làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu – phát triển, sản xuất thuốc tại các công ty sản xuất thuốc, tham gia chuỗi quản lý – phân phối – kinh doanh dược phẩm trong và ngoài nước, làm việc tại các viện, trung tâm kiểm nghiệm thuốc, thực phẩm và mỹ phẩm, tham gia công tác dược lâm sàng, quản lý và tư vấn sử dụng thuốc tại các bệnh viện, hiệu thuốc và nhà thuốc tư nhân... Ngoài ra, với kiến thức, kỹ năng chuyên môn và trình độ ngoại ngữ được đào tạo, sinh viên dược có thể tiếp tục con đường học tập và nghiên cứu tại các đại học và viện nghiên cứu trong và ngoài nước.

Theo học chương trình đào tạo Dược sĩ Đại học, ngoài kiến thức nền tảng của ngành, sinh viên sẽ được cung cấp các khối kiến thức và kỹ năng chuyên môn sâu theo một trong các hướng sau:

Lĩnh vực Sản xuất phát triển thuốc

Sinh viên được cung cấp những kiến thức về đặc điểm và phương pháp bào chế các dạng thuốc, các yêu cầu chất lượng của từng dạng thuốc này. Sinh viên sẽ được học ở quy mô bào chế nhỏ ở phòng thí nghiệm và nâng cỡ lô lên ở quy mô công nghiệp để sản xuất hàng loạt. Ở quy mô này, sinh viên sẽ được tiếp xúc và huấn luyện cách vận hành các máy móc thiết bị sử dụng trong nhà máy dược phẩm cũng như các yêu cầu về thực hành tốt trong sản xuất (GMP), thực hành tốt phòng kiểm nghiệm (GLP) và thực hành tốt bảo quản thuốc (GSP). Ngoài ra sinh viên cũng được làm quen với tác phong, kỷ luật nghiêm ngặt trong lĩnh vực sản xuất thuốc - sản phẩm liên quan đến sức khỏe con người.

Lĩnh vực Đảm bảo chất lượng thuốc

Sinh viên được đào tạo về các phương pháp kiểm nghiệm thường quy nhằm kiểm soát chất lượng của các chế phẩm thuốc và nguyên liệu làm thuốc trong quá trình sản xuất cũng như lưu hành trên thị trường. Các phương pháp kiểm nghiệm bao gồm phân tích dụng cụ, phân tích bằng phương pháp vi sinh trên các đối tượng nguyên liệu hóa dược, dược liệu, độc chất cũng như các dạng thuốc và mỹ phẩm. Ngoài ra, sinh viên còn được tiếp xúc với các bộ tiêu chuẩn chất lượng thuốc hiên hành như Dược điển Việt Nam và dược điển các nước tiên tiến. Sau khi học sinh viên có khả năng đánh giá chất lượng thuốc và nguyên liệu cũng như tự xây dựng các bộ tiêu chuẩn cơ sở cho các đối tượng này.

Lĩnh vực Dược lý – Dược lâm sàng

Sinh viên được trang bị các kiến thức về sinh dược học, dược động học, dược lý và dược lâm sàng. Dược động học cung cấp cho sinh viên các hiểu biết về quá trình hấp thu, chuyển hóa, thải trừ của các dạng thuốc khi vào cơ thể. Dược lý cung cấp các kiến thức về cơ chế tác động của thuốc lên các cơ quan trong cơ thể nhằm điều chỉnh các rối loạn gây ra các tình trạng bệnh lý cũng như tác dụng phụ, chống chỉ định của các thuốc này. Hai môn học này là nền tảng của môn Dược lâm sàng, trong đó sinh viên vận dụng các kiến thức được học để kiểm soát việc sử dụng thuốc an toàn, hợp lý, hiệu quả trên các đối tượng bệnh nhân khác nhau. Ngoài ra, sinh viên còn được cung cấp các kỹ năng nhằm tư vấn việc kê đơn của bác sĩ trong bệnh viện cũng như việc sử dụng thuốc của bệnh nhân trong cộng đồng.

Lĩnh vực Quản lý – Chuỗi cung ứng thuốc

Sinh viên được cung cấp những kiến thức cơ bản về các văn bản, quy định pháp quy ngành dược, các nội dung kinh tế – marketing – quản trị kinh doanh dược để có thể tham gia vào việc quản lý, điều hành chuỗi cung ứng thuốc trong nước và quốc tế. Bên cạnh kiến thức lý thuyết, sinh viên còn được tạo điều kiện tiếp cận với những thực hành thực tế về chuỗi quản lý cung ứng thuốc, đảm bảo chất lượng thuốc, mô hình đánh giá kinh tế trong y tế và nhiều ứng dụng phù hợp với lĩnh vực nghề nghiệp

- Triển vọng nghề nghiệp:

Dược sĩ đại học sau khi tốt nghiệp, sẽ có nhiều lựa chọn nghề nghiệp trong các lĩnh vực chăm sóc sức khỏe như sau:

  • Làm việc trong lĩnh vực giảng dạy, nghiên cứu tại các trường đại học, viện nghiên cứu, công ty dược phẩm… để phát triển các nguyên liệu, thành phẩm cho ngành dược, thực phẩm chức năng và mỹ phẩm. Làm việc trong lĩnh vực sản xuất, bào chế thuốc.
  • Làm việc trong lĩnh vực quản lý – phân phối thuốc.
  • Làm việc trong lĩnh vực kiểm nghiệm, đảm bảo chất lượng thuốc.
  • Làm việc trong lĩnh vực dược lâm sàng, dược cộng đồng tại các bệnh viện, nhà thuốc; tham gia các tổ chức chăm sóc sức khỏe cộng đồng, tư vấn sử dụng thuốc một cách hiệu quả, an toàn, hợp lý và tiết kiệm.

Với những lợi thế về cơ hội nghề nghiệp rộng mở và lĩnh vực hoạt động phong phú của ngành Dược, tấm bằng tốt nghiệp Dược sĩ đại học chắc chắn sẽ trở thành mơ ước và đích đến của nhiều sinh viên.

2. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

- Vận dụng (Apply) các quy định của pháp luật, các quy tắc đạo đức trong thực hành nghề nghiệp phù hợp với các điều kiện thực tế.

- Giao tiếp (Communicate) hiệu quả, xây dựng được mối quan hệ thân thiện, hợp tác, tin tưởng với người bệnh, người chăm sóc, khách hàng, đồng nghiệp và cộng đồng.

- Phối hợp (Coordinate) hiệu quả với đồng nghiệp và đối tác.

- Thực hiện (Perform) được việc xử lý thông tin, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, giám sát và đánh giá hiệu quả công việc.

- Đảm bảo (Inspect) được chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc, và các sản phẩm chăm sóc sức khỏe khác trong sản xuất và cung ứng

- Áp dụng (Apply) được các kiến thức, kỹ năng vào quá trình bào chế, sản xuất, phát triển thuốc, nguyên liệu làm thuốc và sản phẩm chăm sóc sức khỏe khác.

- Vận dụng (Apply) được các nguyên tắc lựa chọn, mua sắm thuốc hợp lý và phù hợp, tồn trữ, phân phối, cấp phát, và quản lý thuốc đúng quy định.

- Thực hiện (Propose) xây dựng, triển khai, giám sát và đề xuất sử dụng thuốc điều trị hợp lý.

- Phát triển (Develop) được ý thức, khả năng tham gia nghiên cứu - đào tạo và học tập suốt đời.

3. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

Chương trình đào tạo Dược sĩ đại học của trường Đại học Tôn Đức Thắng được xây dựng trên cơ sở chương trình khung đào tạo Dược sĩ đa khoa 5 năm của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Y tế Việt Nam, có tham khảo các chương trình đào tạo ngành Dược tiến tiến của các trường đại học hàng đầu thế giới như: Đại học Queensland, Đại học Monash (Australia), Đại học Quốc Gia Seoul (Hàn quốc)…

Chương trình đào tạo ngành Dược học, Mã ngành: 7720201, chương trình tiêu chuẩn
 STT Khối kiến thức Tổng số tín chỉ
    Tổng số tín chỉ Bắt buộc Tự chọn
1 Kiến thức giáo dục đại cương:  39  tín chỉ  
 
Lý luận chính trị
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
301002 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology
2 4 KH Xã hội & Nhân văn
301001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin
The Basic Principles of Marxism - Leninism
5 3 KH Xã hội & Nhân văn
301003 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Revolutionary Way of Communist Party of Vietnam
3 5 KH Xã hội & Nhân văn
11 11  
1.2
Khoa học xã hội
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
302053 Pháp luật đại cương
Introduction of Laws
2 1 Luật
2 2  
1.3 Khoa học tự nhiên 3 3  
1.4
Tiếng Anh
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
001201 Tiếng Anh 1
English Community 1
5 1 TDT Creative Language Center
001202 Tiếng Anh 2
English Community 2
5 2 TDT Creative Language Center
001203 Tiếng Anh 3
English Community 3
5 3 TDT Creative Language Center
15 15  
1.5
Cơ sở tin học
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
503021 Cơ sở tin học 1
Fundamentals of Informatics 1
2 2 Trung tâm công nghệ thông tin ứng dụng
503022 Cơ sở tin học 2
Fundamentals of Informatics 2
2 3 Trung tâm công nghệ thông tin ứng dụng
4 4  
1.6
Kỹ năng hỗ trợ
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
L00001 Kỹ năng phát triển bền vững
Skills for sustainable development
2 1 Bộ môn kỹ năng
300034 Phương pháp học đại học
Learning methods in university
1 1 KH Xã hội & Nhân văn
L00017 Kỹ năng phát triển bền vững - Lãnh đạo chính mình
Skills for sustainable development - Coach
0 1 Bộ môn kỹ năng
300072 Kỹ năng làm việc nhóm
Teamwork Skills
1 2 KH Xã hội & Nhân văn
300104 Kỹ năng viết và trình bày
Writing and Presenting Skills
1 4 KH Xã hội & Nhân văn
L00018 Kỹ năng phát triển bền vững - Xác định mục tiêu cuộc đời
Skills for sustainable development - Design your life
0 1 Bộ môn kỹ năng
4 4  
1.7
Giáo dục thể chất
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
D01001 Bơi lội
Swimming (Compulsory)
0 1 Khoa học thể thao
  Nhóm tự chọn GDTC 1 0 2-0  
D01106 GDTC 1-  Quần vợt
Physical Education 1 - Tennis
0   Khoa học thể thao
D01101 GDTC 1 - Bóng đá
Physical Education 1 - Football
0   Khoa học thể thao
D01103 GDTC 1 - Bóng chuyền
Physical Education 1 - Volleyball
0   Khoa học thể thao
D01102 GDTC 1 - Taekwondo
Physical Education 1 - Taekwondo
0   Khoa học thể thao
D01104 GDTC 1 - Cầu lông
Physical Education 1 - Badminton
0   Khoa học thể thao
D01105 GDTC 1 - Thể dục
Physical education 1 - Aerobic
0   Khoa học thể thao
D01121 GDTC 1 - Hatha Yoga
Physical education 1 - Hatha Yoga
0   Khoa học thể thao
D01120 GDTC 1 - Thể  hình Fitness
Physical education 1 - Fitness
0   Khoa học thể thao
  Nhóm tự chọn GDTC 2 0 3-0  
D01205 GDTC 2 - Bóng bàn
Physical Education 2 - Table Tennis
0   Khoa học thể thao
D01201 GDTC 2 - Karate
Physical Education 2 - Karate
0   Khoa học thể thao
D01202 GDTC 2 - Vovinam
Physical Education 2 - Vovinam
0   Khoa học thể thao
D01204 GDTC 2 - Bóng rổ
Physical Education 2 - Basketball
0   Khoa học thể thao
D01203 GDTC 2 - Võ cổ truyền
Physical Education 2 - Vietnamese Traditional Martial Art
0   Khoa học thể thao
D01206 GDTC 2 - Cờ vua vận động
Physical Education 2 - Action Chess
0   Khoa học thể thao
D01220 GDTC 2 - Khúc côn cầu
Physical education 2 - Field Hockey
0   Khoa học thể thao
Cấp chứng chỉ GDTC
1.8
Giáo dục quốc phòng
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
D02029 GDQP - Học phần 2
National Defense Education - 2nd Course                                
0 3 Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh
D02028 GDQP - Học phần 1
National Defense Education - 1st Course
0 2 Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh
D02030 GDQP - Học phần 3
National Defense Education - 3rd Course
0 1 Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh
Cấp chứng chỉ GDQP
2 Kiến thức giáo dục chuyên ngành: 142 tín chỉ  
2.1
Kiến thức cơ sở
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
603004 Sinh học tế bào
Cell Biology
2 1 Khoa học ứng dụng
602025 Hóa đại cương - vô cơ
General Chemistry
3 1 Dược
H01010 Sinh học phân tử
Molecular Cell Biology
2 2 Dược
602026 Thí nghiệm Hóa đại cương - vô cơ
Practice of General Chemistry
1 1 Dược
H01030 Anh văn chuyên ngành 2
English in Pharmacy 2
1 6 Dược
H01029 Anh văn chuyên ngành 1
English in Pharmacy 1
1 5 Dược
H01012 Thí nghiệm Vật lý đại cương
General Physics Laboratory
1 3 Dược
C02040 Xác suất thống kê trong y dược
Probability and Statistics for Medicine
4 2 Toán-Thống kê
H01011 Vật lý đại cương
General Physics
3 3 Dược
H01005 Thí nghiệm sinh học đại cương
Practice of Gereral Biology
1 2 Dược
H01004 Môi trường
Environment
2 2 Dược
H01028 Tâm lý đạo đức y dược học
Pharmaceutical Psychology & Ethics
1 5 Dược
13 13  
2.2 Kiến thức ngành 129 123 6
2.2.1
Kiến thức chung
H01009 Hóa hữu cơ 1
Organic Chemistry 1
3 3 Dược
H01060 Thí nghiệm Độc chất học
Toxicology Laboratory
1 8 Dược
H01059 Độc chất học
Toxicology
2 8 Dược
H01002 Sinh lý học
Physiology
2 2 Dược
H01075 Thí nghiệm Hóa hữu cơ 1
Organic Chemistry Laboratory 1
1 3 Dược
H01015 Thí nghiệm Hóa lý dược
Physical Chemistry in Pharmacy Laboratory
1 4 Dược
H01024 Hóa phân tích
Analytical Chemistry
3 5 Dược
H01016 Hóa sinh
Biochemistry
3 4 Dược
H01003 Thí nghiệm Sinh lý học
Physiology Laboratory
1 2 Dược
H01019 Thí nghiệm Thực vật
Pharmaceutical Botany Laboratory
1 4 Dược
H01037 Kinh tế Dược
Pharmaceutical Economics
2 7 Dược
H01022 Thí nghiệm Vi sinh - Ký sinh trùng
Microbiology Laboratory
2 5 Dược
H01035 Dược động học
Pharmacokinetics
2 6 Dược
H01017 Thí nghiệm Hóa sinh
Biochemistry Laboratory
1 4 Dược
H01001 Nhận thức dược liệu
Medicinal Plant Identification
1 2 Dược
H01021 Vi sinh - Ký sinh trùng
Microbiology
3 5 Dược
H01076 Thí nghiệm Hóa hữu cơ 2
Organic Chemistry Laboratory 2
1 4 Dược
H01038 Pháp chế Dược
Pharmaceutical Administration
2 6 Dược
H01013 Hóa hữu cơ 2
Organic Chemistry 2
3 4 Dược
H01018 Thực vật
Pharmaceutical Botany
3 4 Dược
H01014 Hóa lý dược
Physical Chemistry in Pharmacy
3 4 Dược
H01008 Thực hành dược khoa
Pharmaceutical Practice
1 3 Dược
H01023 Sinh lý bệnh miễn dịch
Pathophysiology
3 5 Dược
H01079 Bệnh học
Pathology
3 6 Dược
H01025 Thí nghiệm Hóa phân tích
Analytical Chemistry Laboratory
1 5 Dược
49 49  
2.2.2 Kiến thức chuyên  ngành 63 57 6
 
Các môn chung và môn bắt buộc
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
H01044 Thí nghiệm Hóa dược 2
Pharmaceutical Chemistry Laboratory 2
1 7 Dược
H01047 Bào chế 1
Pharmaceutic 1
3 7 Dược
H01043 Hóa dược 2
Pharmaceutical Chemistry 2
3 7 Dược
H01041 Dược liệu 2
Pharmacognosy 2
3 7 Dược
H01077 Thí nghiệm Dược lý 1
Pharmacology Laboratory 1
1 6 Dược
H01048 Thí nghiệm Bào chế 1
Pharmaceutic Laboratory 1
1 7 Dược
H01054 Thí nghiệm Bào chế 2
Pharmaceutic Laboratory 2
1 8 Dược
H01042 Thí nghiệm Dược liệu 2
Pharmacognosy Laboratory 2
1 7 Dược
H01049 Dược lý 2
Pharmacology 2
3 7 Dược
H01031 Dược liệu 1
Pharmacognosy 1
3 6 Dược
H01046 Thí nghiệm Dược lâm sàng 1
Clinical Pharmacology Laboratory 1
1 7 Dược
H01045 Dược lâm sàng 1
Clinical Pharmacology 1
2 7 Dược
H01027 Thí nghiệm Công nghệ sinh học Dược
Pharmaceutical Biotechnology Laboratory
1 5 Dược
H01052 Thí nghiệm Kiểm nghiệm thuốc
Pharmaceutical Analysis Laboratory
1 8 Dược
H01058 Thí nghiệm Dược lâm sàng 2
Clinical Pharmacology Laboratory 2
1 8 Dược
H01051 Kiểm nghiệm thuốc
Pharmaceutical Analysis
2 8 Dược
H01053 Bào chế 2
Pharmaceutic 2
3 8 Dược
H01056 Thí nghiệm Công nghệ sản xuất Dược phẩm 1
Pharmaceutical Industry Laboratory 1
1 8 Dược
H01036 Dược lý 1
Pharmacology 1
3 6 Dược
H01033 Hóa dược 1
Pharmaceutical Chemistry 1
3 6 Dược
H01032 Thí nghiệm Dược liệu 1
Pharmacognosy Laboratory
1 6 Dược
H01026 Công nghệ sinh học Dược
Pharmaceutical Biotechnology
2 5 Dược
H01057 Dược lâm sàng 2
Clinical Pharmacology 2
3 8 Dược
H01040 Dược cổ truyền
Traditional Medicine
2 7 Dược
H01034 Thí nghiệm Hóa dược 1
Pharmaceutical Chemistry Laboratory 1
1 6 Dược
H01055 Công nghệ sản xuất Dược phẩm 1
Pharmaceutical Industry 1
3 8 Dược
H01078 Thí nghiệp Dược lý 2
Pharmacology Laboratory 2
1 7 Dược
57 57  
 
Các môn học tự chọn
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
Chuyên ngành Sản xuất phát triển thuốc
Drug development and manufacturing
H01064 Công nghệ sản xuất Dược phẩm 3
Pharmaceutical Industry 3
1 9 Dược
H01062 Quản lý tồn trữ thuốc
Pharmaceutical Good Storage Practice
1 9 Dược
H01061 Đảm bảo chất lượng sản xuất thuốc
Pharmaceutical Good Manufacturing Practice
2 9 Dược
H01063 Công nghệ sản xuất Dược phẩm 2
Pharmaceutical Industry 2
2 9 Dược
  Nhóm tự chọn 1 (CN Sản xuất phát triển thuốc) 6 9-6  
H01070 Dược xã hội học
Pharmaceutical Sociology
2   Dược
H01067 Kiểm nghiệm các dạng thuốc và mỹ phẩm
Analysis of Drugs and Cosmetic
1   Dược
H01069 Kiểm nghiệm nguyên liệu hóa dược & độc chất
Analysis of Pharmaceutical and Toxic Ingredients
1   Dược
H01068 Kiểm nghiệm bằng phương pháp vi sinh
Microbiological Analysis
1   Dược
H01065 Kỹ năng giao tiếp Dược
Pharmaceutical Communication Skills
1   Dược
H01066 Kiểm nghiệm dược liệu
Analysis of Herbal Medicine
1   Dược
Chuyên ngành Đảm bảo chất lượng thuốc
Drug quality assurance
H01067 Kiểm nghiệm các dạng thuốc và mỹ phẩm
Analysis of Drugs and Cosmetic
1 9 Dược
H01069 Kiểm nghiệm nguyên liệu hóa dược & độc chất
Analysis of Pharmaceutical and Toxic Ingredients
1 9 Dược
H01068 Kiểm nghiệm bằng phương pháp vi sinh
Microbiological Analysis
1 9 Dược
H01061 Đảm bảo chất lượng sản xuất thuốc
Pharmaceutical Good Manufacturing Practice
2 9 Dược
H01066 Kiểm nghiệm dược liệu
Analysis of Herbal Medicine
1 9 Dược
  Nhóm tự chọn 1 (CN Đảm bảo chất lượng thuốc) 6 9-6  
H01072 Dược dịch tễ học
Pharmaceutical Epidemiology
2   Dược
H01070 Dược xã hội học
Pharmaceutical Sociology
2   Dược
H01062 Quản lý tồn trữ thuốc
Pharmaceutical Good Storage Practice
1   Dược
H01065 Kỹ năng giao tiếp Dược
Pharmaceutical Communication Skills
1   Dược
H01071 Marketing Dược
Pharmaceutical Marketing
2   Dược
Chuyên ngành Quản lý và Cung ứng thuốc
Drug supply and management
H01073 Quản trị kinh doanh Dược
Pharmaceutical Business Administration
1 9 Dược
H01072 Dược dịch tễ học
Pharmaceutical Epidemiology
2 9 Dược
H01074 Pháp luật tổ chức và quản lý Dược
Pharmaceutical Law and Administration
1 9 Dược
H01065 Kỹ năng giao tiếp Dược
Pharmaceutical Communication Skills
1 9 Dược
H01062 Quản lý tồn trữ thuốc
Pharmaceutical Good Storage Practice
1 9 Dược
  Nhóm tự chọn 1 (CN Quản lý và cung ứng thuốc) 6 9-6  
H01070 Dược xã hội học
Pharmaceutical Sociology
2   Dược
H01069 Kiểm nghiệm nguyên liệu hóa dược & độc chất
Analysis of Pharmaceutical and Toxic Ingredients
1   Dược
H01068 Kiểm nghiệm bằng phương pháp vi sinh
Microbiological Analysis
1   Dược
H01061 Đảm bảo chất lượng sản xuất thuốc
Pharmaceutical Good Manufacturing Practice
2   Dược
H01071 Marketing Dược
Pharmaceutical Marketing
2   Dược
6   6
2.3 Kiến thức thực tập và tốt nghiệp 19 19  
2.3.1
Thực tập nghề nghiệp
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
H01105 Thực tập bệnh viện
Hospital Pharmacy Training
1 9 Dược
H01103 Thực tập xí nghiệp
Pharmaceutical Manufacturing Training
1 9 Dược
H01CM1 Kỹ năng thực hành chuyên môn 0 9 Dược
H01106 Thực tập nhà thuốc
Drug Store Training
1 9 Dược
H01104 Thực tập công ty Dược
Pharmaceutical Advance Training
1 9 Dược
9 9  
2.3.1

Khóa luận TN hoặc tự chọn chuyên ngành

Khóa luận tốt nghiệp
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
H01109 Khóa luận tốt nghiệp
Graduational Thesis
10   Dược
Nhóm tự chọn chuyên ngành
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
H01178 Tiểu luận theo nhóm và tập sự nghề nghiệp
Group presentation and Career Orientation
10   Dược

 

10   10
    181 175 6

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngành KHOA HỌC Y SINH (mã ngành: 7420204)

1. TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH

1.1. Khoa học Y sinh: Khoa học vì con người – Đổi mới từ bạn

Những tiến bộ y học mà chúng ta thấy ngày nay – từ thử nghiệm trong phòng lab đến việc giúp điều trị cho bệnh nhân – thật ra là một hành trình đầy thử thách. Để biến một ý tưởng khoa học thành phương pháp chữa bệnh thật sự, các bạn trẻ theo ngành Khoa học Y sinh cần có kỹ năng thực hành tốt, biết suy nghĩ phản biện và có cơ hội trải nghiệm trong môi trường nghiên cứu thực tế. Khi nguồn tài trợ thì ít, nhu cầu y tế thì nhiều, và sự cạnh tranh ngày càng cao, sinh viên ngành này càng phải được trang bị thật vững.

Chương trình được xây dựng để mang đến cho sinh viên một nền tảng chắc chắn về sinh học hiện đại, y học và khoa học dược phẩm. Bạn sẽ học những kiến thức cốt lõi, làm quen với các kỹ thuật phòng thí nghiệm tiên tiến và được tiếp cận các phương pháp khoa học liên ngành – tất cả nhằm giúp bạn hiểu bệnh, chẩn đoán và phòng ngừa bệnh tốt hơn.

Chương trình do đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm thiết kế, kết hợp giữa bài giảng thú vị, giờ lab “xịn sò” và cơ hội tiếp xúc với môi trường nghiên cứu thực tế. Sinh viên được học trong các phòng thí nghiệm hiện đại và có thể tham gia các dự án khoa học cùng giảng viên, từ sinh học phân tử, công nghệ sinh học đến kỹ thuật y sinh và khoa học dược phẩm.

Trong suốt bốn năm học, bạn sẽ được rèn luyện khả năng tư duy phản biện, làm việc nhóm và phát triển các kỹ năng thực hành quan trọng cho tương lai – dù bạn muốn theo hướng nghiên cứu, chẩn đoán y học, công nghệ chăm sóc sức khỏe hay phát triển thuốc. Những bài tập tình huống, thí nghiệm và hoạt động thực hành sẽ giúp bạn kết nối kiến thức trên lớp với ứng dụng thực tế trong y sinh. Đến năm 3–4, bạn còn có thể chọn hướng học phù hợp với sở thích của mình, như nghiên cứu trong phòng lab, chẩn đoán y tế, công nghệ sinh học hoặc lĩnh vực ứng dụng khác.

Với cách đào tạo toàn diện và hiện đại, ngành Khoa học Y sinh của TDTU giúp sinh viên tự tin đối mặt với những thách thức mới, giải quyết các vấn đề sinh học phức tạp và đóng góp vào sự phát triển của y học trong tương lai.

 

1.2. Lợi ích của chương trình

• Thầy cô “xịn sò” quốc tế - Đội ngũ giảng viên đều được đào tạo từ nhiều trường đại học nổi tiếng ở Mỹ, Pháp, Nhật, Hàn, Thái… nên lên lớp lúc nào cũng có đầy ví dụ hay ho và kiến thức mới mẻ.

• “Vào lab” từ sớm, học cùng chuyên gia - Bạn sẽ được tham gia các dự án nghiên cứu có giảng viên hướng dẫn trực tiếp trong phòng thí nghiệm hiện đại, tha hồ thực hành và khám phá như một “nhà khoa học trẻ”.

• Chương trình học siêu thực tiễn - Nội dung được thiết kế để bạn hiểu những vấn đề lớn ảnh hưởng đến sức khỏe toàn cầu, đồng thời trang bị kỹ năng – kiến thức để góp phần giải quyết chúng trong tương lai.

• Kích thích óc tò mò & tư duy phản biện - Bạn không chỉ học lý thuyết trên giấy mà còn được rèn kỹ năng thí nghiệm, phân tích và nghiên cứu thực tế, giúp bạn tự tin đối mặt với những câu hỏi kiểu “vì sao?”, “làm thế nào?” trong khoa học.

1.3. Lý do người học nên lựa chọn Ngành Khoa học Y sinh

Chương trình Cử nhân ngành Khoa học Y sinh được xây dựng dành cho những bạn yêu thích khoa học và muốn trở thành người trực tiếp làm thí nghiệm, khám phá thuốc mới, cũng như tham gia nghiên cứu để tạo ra các phương pháp điều trị cho tương lai. Đây là ngành dành cho những bạn muốn đứng ở tuyến đầu của khoa học trị liệu.

Trong chương trình này, sinh viên sẽ được học những kiến thức và kỹ năng quan trọng để trở thành nhà khoa học nghiên cứu trong các phòng thí nghiệm sinh hóa, sinh học phân tử – tế bào, và phòng phát triển xét nghiệm. Khi tốt nghiệp, bạn hoàn toàn có thể làm việc tại công ty dược phẩm, công ty công nghệ sinh học, viện nghiên cứu, hoặc phòng thí nghiệm của trường đại học.

Chúng tôi tìm kiếm những bạn học sinh có:

Tinh thần ham học hỏi, muốn được đào tạo bởi đội ngũ giảng viên có trình độ cao và giàu kinh nghiệm thực tế.

2. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

Khi tốt nghiệp, người học có thể:

- Vận dụng hiệu quả kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, pháp luật, kinh tế, văn hóa, giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng để thực hiện các hoạt động học tập, nghiên cứu và công tác chuyên môn trong lĩnh vực Khoa học y sinh.

- Thể hiện thành thạo kỹ năng giao tiếp và hợp tác hiệu quả trong nhóm; vận dụng năng lực số và ngoại ngữ trong học tập và công việc; sử dụng tư duy phản biện, sáng tạo và phương pháp khoa học để phân tích, đánh giá và giải quyết vấn đề một cách phù hợp với yêu cầu nghề nghiệp và môi trường đa văn hóa.

- Thể hiện ý thức công dân, tuân thủ pháp luật, tôn trọng sự đa dạng văn hóa; có tinh thần trách nhiệm xã hội, tích cực tham gia hoạt động cộng đồng và đóng góp cho phát triển bền vững trong bối cảnh toàn cầu; chủ động học tập suốt đời, phát triển bản thân và khởi nghiệp sáng tạo phù hợp với yêu cầu nghề nghiệp và sự thay đổi của xã hội; đánh giá các vấn đề đạo đức sinh học, đạo đức trong lĩnh vực Khoa học y sinh.

- Thể hiện được kiến thức chuyên môn về các nguyên lý, cơ chế phân tử, và quá trình sinh học ở mức độ phân tử đến tế bào.

- Thể hiện được kiến thức chuyên môn về cấu tạo và chức năng của các cơ quan, hệ cơ quan và bệnh lý trong cơ thể người.

- Áp dụng các kỹ thuật, phương pháp, và giải pháp khoa học y sinh trong chẩn đoán, phòng ngừa, cải thiện, và phát triển định hướng điều trị bệnh.

- Thiết kế thí nghiệm, tiến hành thực nghiệm để đánh giá các giả thuyết và ý tưởng trong khoa học y sinh.

- Giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp, bệnh nhân, nhân viên chăm sóc sức khỏe, cộng đồng về các chủ đề khoa học y sinh.

3. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

Chương trình được xây dựng để mang đến cho sinh viên một nền tảng chắc chắn về sinh học hiện đại, y học và khoa học dược phẩm. Bạn sẽ học những kiến thức cốt lõi, làm quen với các kỹ thuật phòng thí nghiệm tiên tiến và được tiếp cận các phương pháp khoa học liên ngành – tất cả nhằm giúp bạn hiểu bệnh, chẩn đoán và phòng ngừa bệnh tốt hơn.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KHOA HỌC Y SINH

Mã ngành: 7420204

STT

Mã học phần

Tên học phần

Học kỳ

Số tín chỉ

Môn học bắt buộc/tự chọn

1

302053

Pháp luật đại cương

1

2

Bắt buộc

2

D01001

Bơi lội

1

0

Bắt buộc

3

D02031

Giáo dục quốc phòng và an ninh - Học phần 1

1

0

Bắt buộc

4

D02032

Giáo dục quốc phòng và an ninh - Học phần 2

1

0

Bắt buộc

5

D02033

Giáo dục quốc phòng và an ninh - Học phần 3

1

0

Bắt buộc

6

D02034

Giáo dục quốc phòng và an ninh - Học phần 4

1

0

Bắt buộc

7

H01212

Thí nghiệm sinh học đại cương

1

1

Bắt buộc

8

H02001

Hóa đại cương

1

2

Bắt buộc

9

H02002

Thí nghiệm hóa đại cương

1

1

Bắt buộc

10

H02009

Sinh học tế bào

1

2

Bắt buộc

11

H02010

Thí nghiệm Sinh học tế bào

1

1

Bắt buộc

12

H02034

Sinh học đại cương

1

2

Bắt buộc

13

L00019

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Thái độ sống 1

1

0

Bắt buộc

14

306102

Triết học Mác - Lênin

2

3

Bắt buộc

15

 

GDTC 1

2

0

Tự chọn

 

D01101

GDTC 1 - Bóng đá

 

 

 

 

D01102

GDTC 1 - Taekwondo

 

 

 

 

D01103

GDTC 1 - Bóng chuyền

 

 

 

 

D01104

GDTC 1 - Cầu lông

 

 

 

 

D01106

GDTC 1 - Quần vợt

 

 

 

 

D01120

GDTC 1 - Thể hình Fitness

 

 

 

 

D01121

GDTC 1 - Hatha Yoga

 

 

 

16

G01011

Cơ sở tin học 1

2

2

Bắt buộc

17

H01223

Xác suất thống kê trong y dược

2

3

Bắt buộc

18

H02003

Hóa phân tích

2

2

Bắt buộc

19

H02004

Thí nghiệm hóa phân tích

2

1

Bắt buộc

20

H02040

Sinh lý học

2

2

Bắt buộc

21

H02041

Thí nghiệm Sinh lý học

2

1

Bắt buộc

22

P15031

Tiếng Anh 1

2

5

Bắt buộc

23

306103

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

3

2

Bắt buộc

24

 

GDTC 2

3

0

Tự chọn

 

D01201

GDTC 2 - Karate

 

 

 

 

D01202

GDTC 2 - Vovinam

 

 

 

 

D01203

GDTC 2 - Võ cổ truyền

 

 

 

 

D01204

GDTC 2 - Bóng rổ

 

 

 

 

D01205

GDTC 2 - Bóng bàn

 

 

 

 

D01206

GDTC 2 - Cờ vua vận động

 

 

 

 

D01221

GDTC 2 - Golf

 

 

 

25

G01012

Cơ sở tin học 2

3

2

Bắt buộc

26

G01M01

Chứng chỉ tin học 1

3

0

Bắt buộc

27

H01016

Hóa sinh

3

3

Bắt buộc

28

H01190

Vi sinh

3

2

Bắt buộc

29

H01191

Thí nghiệm Vi sinh

3

1

Bắt buộc

30

H01192

Ký sinh trùng

3

1

Bắt buộc

31

H01193

Thí nghiệm Ký sinh trùng

3

1

Bắt buộc

32

H02042

Thí nghiệm Hóa sinh

3

2

Bắt buộc

33

L00033

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Thái độ sống 2

3

0

Bắt buộc

34

P15032

Tiếng Anh 2

3

5

Bắt buộc

35

306104

Chủ nghĩa Xã hội khoa học

4

2

Bắt buộc

36

G01M02

Chứng chỉ tin học 2

4

0

Bắt buộc

37

H01210

Sinh lý bệnh và miễn dịch

4

2

Bắt buộc

38

H02015

Genomics phân tử trong Khoa học y sinh

4

2

Bắt buộc

39

H02033

Anh văn chuyên ngành trong Khoa học y sinh

4

2

Bắt buộc

40

H02037

Dược lý 1

4

3

Bắt buộc

41

H02038

Thí nghiệm Dược lý 1

4

1

Bắt buộc

42

H02039

Bệnh học cơ sở

4

3

Bắt buộc

43

 

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững

4

0

Tự chọn

 

L00044

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Kỹ năng Xây dựng & lãnh đạo nhóm

 

 

 

 

L00045

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Kỹ năng thuyết trình

 

 

 

 

L00046

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Tư duy phản biện

 

 

 

 

L00052

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Kỹ năng tự học

 

 

 

44

P15C50

Chứng chỉ tiếng Anh

4

0

Bắt buộc

45

306105

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

5

2

Bắt buộc

46

306106

Tư tưởng Hồ Chí Minh

5

2

Bắt buộc

47

H01028

Tâm lý đạo đức y dược học

5

1

Bắt buộc

48

H02016

Thí nghiệm genomics phân tử trong Khoa học y sinh

5

2

Bắt buộc

49

H02017

Tin sinh học trong Khoa học y sinh

5

3

Bắt buộc

50

H02018

Thí nghiệm tin sinh học trong Khoa học y sinh

5

2

Bắt buộc

51

H02027

Thiết kế thí nghiệm

5

2

Bắt buộc

52

H02028

Viết học thuật

5

2

Bắt buộc

53

L00041

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Thái độ sống 3

5

0

Bắt buộc

54

 

Kiến thức chuyên ngành

6

16

Tự chọn

 

608014

Thí nghiệm hợp chất tự nhiên trong Y sinh

 

 

Tự chọn

 

608018

Thí nghiệm Vật liệu sinh học

 

 

Tự chọn

 

H01026

Công nghệ sinh học Dược

 

 

Tự chọn

 

H01027

Thí nghiệm Công nghệ sinh học Dược

 

 

Tự chọn

 

H01049

Dược lý 2

 

 

Tự chọn

 

H01078

Thí nghiệm Dược lý 2

 

 

Tự chọn

 

H02019

Vi rút

 

 

Tự chọn

 

H02020

Hợp chất tự nhiên

 

 

Tự chọn

 

H02021

Khoa học thần kinh

 

 

Tự chọn

 

H02022

Khoa học ung thư

 

 

Tự chọn

 

H02023

Công nghệ protein và enzyme

 

 

Tự chọn

 

H02024

Liệu pháp gene

 

 

Tự chọn

 

H02025

Liệu pháp tế bào

 

 

Tự chọn

 

H02026

Kỹ thuật chẩn đoán

 

 

Tự chọn

 

H02029

Thí nghiệm phân tích dữ liệu hệ omics

 

 

Tự chọn

 

H02030

Thực phẩm chức năng ứng dụng

 

 

Tự chọn

 

H02032

Vật liệu sinh học

 

 

Tự chọn

 

H02035

Khoa học vaccine

 

 

Tự chọn

 

H02036

Dược động học

 

 

Tự chọn

55

L00050

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững

6

4

Bắt buộc

56

 

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững

6

0

Tự chọn

 

L00047

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Kỹ năng 5S và Kaizen

 

 

 

 

L00048

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Kỹ năng ra quyết định

 

 

 

 

L00049

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Kỹ năng chuyển hóa cảm xúc

 

 

 

 

L00051

Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Khởi nghiệp

 

 

 

57

 

Kiến thức chuyên ngành

6

13

Tự chọn

58

H02008

Thực tập nghề nghiệp

7

3

Bắt buộc

59

H02031

Thiết kế và phát triển sản phẩm

7

2

Bắt buộc

60

H02CM6

Kỹ năng thực hành chuyên môn

7

1

Bắt buộc

61

 

Khóa luận tốt nghiệp/Báo cáo chuyên đề

8

10

Tự chọn

 

H02005

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

H02006

Báo cáo chuyên đề

 

 

 

Tổng số tín chỉ: 129

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH 2026

Đào tạo đại học