Nhảy đến nội dung

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo 2018, Dược học, Mã ngành: 7720201, chương trình tiêu chuẩn
 STT Khối kiến thức Tổng số tín chỉ
    Tổng số tín chỉ Bắt buộc Tự chọn
1 Kiến thức giáo dục đại cương:  36  tín chỉ  
 
Lý luận chính trị
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
301002 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology
2 4 KH Xã hội & Nhân văn
301001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin
The Basic Principles of Marxism - Leninism
5 3 KH Xã hội & Nhân văn
301003 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Revolutionary Way of Communist Party of Vietnam
3 5 KH Xã hội & Nhân văn
  10  
1.2
Khoa học xã hội
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
302053 Pháp luật đại cương
Introduction of Laws
2 1 Luật
2 2  
1.3 Khoa học tự nhiên      
1.4
Tiếng Anh
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
001201 Tiếng Anh 1
English Community 1
5 1 TDT Creative Language Center
001202 Tiếng Anh 2
English Community 2
5 2 TDT Creative Language Center
001203 Tiếng Anh 3
English Community 3
5 3 TDT Creative Language Center
15 15  
1.5
Cơ sở tin học
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
503021 Cơ sở tin học 1
Fundamentals of Informatics 1
2 2 Trung tâm công nghệ thông tin ứng dụng
503022 Cơ sở tin học 2
Fundamentals of Informatics 2
2 3 Trung tâm công nghệ thông tin ứng dụng
4 4  
1.6
Kỹ năng hỗ trợ
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
L00001 Kỹ năng phát triển bền vững
Skills for sustainable development
2 1 Bộ môn kỹ năng
300034 Phương pháp học đại học
Learning methods in university
1 1 KH Xã hội & Nhân văn
L00017 Kỹ năng phát triển bền vững - Lãnh đạo chính mình
Skills for sustainable development - Coach
0 1 Bộ môn kỹ năng
300072 Kỹ năng làm việc nhóm
Teamwork Skills
1 2 KH Xã hội & Nhân văn
300104 Kỹ năng viết và trình bày
Writing and Presenting Skills
1 4 KH Xã hội & Nhân văn
L00018 Kỹ năng phát triển bền vững - Xác định mục tiêu cuộc đời
Skills for sustainable development - Design your life
0 1 Bộ môn kỹ năng
5 5  
1.7
Giáo dục thể chất
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
D01001 Bơi lội
Swimming (Compulsory)
0 1 Khoa học thể thao
  Nhóm tự chọn GDTC 1 0 2-0  
D01106 GDTC 1-  Quần vợt
Physical Education 1 - Tennis
0   Khoa học thể thao
D01101 GDTC 1 - Bóng đá
Physical Education 1 - Football
0   Khoa học thể thao
D01103 GDTC 1 - Bóng chuyền
Physical Education 1 - Volleyball
0   Khoa học thể thao
D01102 GDTC 1 - Taekwondo
Physical Education 1 - Taekwondo
0   Khoa học thể thao
D01104 GDTC 1 - Cầu lông
Physical Education 1 - Badminton
0   Khoa học thể thao
D01105 GDTC 1 - Thể dục
Physical education 1 - Aerobic
0   Khoa học thể thao
D01121 GDTC 1 - Hatha Yoga
Physical education 1 - Hatha Yoga
0   Khoa học thể thao
D01120 GDTC 1 - Thể  hình Fitness
Physical education 1 - Fitness
0   Khoa học thể thao
  Nhóm tự chọn GDTC 2 0 3-0  
D01205 GDTC 2 - Bóng bàn
Physical Education 2 - Table Tennis
0   Khoa học thể thao
D01201 GDTC 2 - Karate
Physical Education 2 - Karate
0   Khoa học thể thao
D01202 GDTC 2 - Vovinam
Physical Education 2 - Vovinam
0   Khoa học thể thao
D01204 GDTC 2 - Bóng rổ
Physical Education 2 - Basketball
0   Khoa học thể thao
D01203 GDTC 2 - Võ cổ truyền
Physical Education 2 - Vietnamese Traditional Martial Art
0   Khoa học thể thao
D01206 GDTC 2 - Cờ vua vận động
Physical Education 2 - Action Chess
0   Khoa học thể thao
D01220 GDTC 2 - Khúc côn cầu
Physical education 2 - Field Hockey
0   Khoa học thể thao
Cấp chứng chỉ GDTC
1.8
Giáo dục quốc phòng
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
D02029 GDQP - Học phần 2
National Defense Education - 2nd Course                                
0 3 Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh
D02028 GDQP - Học phần 1
National Defense Education - 1st Course
0 2 Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh
D02030 GDQP - Học phần 3
National Defense Education - 3rd Course
0 1 Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh
Cấp chứng chỉ GDQP
2 Kiến thức giáo dục chuyên ngành: 148 tín chỉ  
2.1
Kiến thức cơ sở
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
603004 Sinh học tế bào
Cell Biology
2 1 Khoa học ứng dụng
602025 Hóa đại cương - vô cơ
General Chemistry
3 1 Dược
H01010 Sinh học phân tử
Molecular Cell Biology
2 2 Dược
602026 Thí nghiệm Hóa đại cương - vô cơ
Practice of General Chemistry
1 1 Dược
H01030 Anh văn chuyên ngành 2
English in Pharmacy 2
1 6 Dược
H01029 Anh văn chuyên ngành 1
English in Pharmacy 1
1 5 Dược
H01012 Thí nghiệm Vật lý đại cương
General Physics Laboratory
1 3 Dược
C02040 Xác suất thống kê trong y dược
Probability and Statistics for Medicine
4 2 Toán-Thống kê
H01011 Vật lý đại cương
General Physics
3 3 Dược
H01005 Thí nghiệm sinh học đại cương
Practice of Gereral Biology
1 2 Dược
H01004 Môi trường
Environment
2 2 Dược
H01028 Tâm lý đạo đức y dược học
Pharmaceutical Psychology & Ethics
1 5 Dược
22 22  
2.2 Kiến thức ngành 112 106 6
2.2.1
Kiến thức chung
H01009 Hóa hữu cơ 1
Organic Chemistry 1
3 3 Dược
H01060 Thí nghiệm Độc chất học
Toxicology Laboratory
1 8 Dược
H01059 Độc chất học
Toxicology
2 8 Dược
H01002 Sinh lý học
Physiology
2 2 Dược
H01075 Thí nghiệm Hóa hữu cơ 1
Organic Chemistry Laboratory 1
1 3 Dược
H01015 Thí nghiệm Hóa lý dược
Physical Chemistry in Pharmacy Laboratory
1 4 Dược
H01024 Hóa phân tích
Analytical Chemistry
3 5 Dược
H01016 Hóa sinh
Biochemistry
3 4 Dược
H01003 Thí nghiệm Sinh lý học
Physiology Laboratory
1 2 Dược
H01019 Thí nghiệm Thực vật
Pharmaceutical Botany Laboratory
1 4 Dược
H01037 Kinh tế Dược
Pharmaceutical Economics
2 7 Dược
H01022 Thí nghiệm Vi sinh - Ký sinh trùng
Microbiology Laboratory
2 5 Dược
H01035 Dược động học
Pharmacokinetics
2 6 Dược
H01017 Thí nghiệm Hóa sinh
Biochemistry Laboratory
1 4 Dược
H01001 Nhận thức dược liệu
Medicinal Plant Identification
1 2 Dược
H01021 Vi sinh - Ký sinh trùng
Microbiology
3 5 Dược
H01076 Thí nghiệm Hóa hữu cơ 2
Organic Chemistry Laboratory 2
1 4 Dược
H01038 Pháp chế Dược
Pharmaceutical Administration
2 6 Dược
H01013 Hóa hữu cơ 2
Organic Chemistry 2
3 4 Dược
H01018 Thực vật
Pharmaceutical Botany
3 4 Dược
H01014 Hóa lý dược
Physical Chemistry in Pharmacy
3 4 Dược
H01008 Thực hành dược khoa
Pharmaceutical Practice
1 3 Dược
H01023 Sinh lý bệnh miễn dịch
Pathophysiology
3 5 Dược
H01079 Bệnh học
Pathology
3 6 Dược
H01025 Thí nghiệm Hóa phân tích
Analytical Chemistry Laboratory
1 5 Dược
49 49  
2.2.2 Kiến thức chuyên  ngành 63 57 6
 
Các môn chung và môn bắt buộc
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
H01044 Thí nghiệm Hóa dược 2
Pharmaceutical Chemistry Laboratory 2
1 7 Dược
H01047 Bào chế 1
Pharmaceutic 1
3 7 Dược
H01043 Hóa dược 2
Pharmaceutical Chemistry 2
3 7 Dược
H01041 Dược liệu 2
Pharmacognosy 2
3 7 Dược
H01077 Thí nghiệm Dược lý 1
Pharmacology Laboratory 1
1 6 Dược
H01048 Thí nghiệm Bào chế 1
Pharmaceutic Laboratory 1
1 7 Dược
H01054 Thí nghiệm Bào chế 2
Pharmaceutic Laboratory 2
1 8 Dược
H01042 Thí nghiệm Dược liệu 2
Pharmacognosy Laboratory 2
1 7 Dược
H01049 Dược lý 2
Pharmacology 2
3 7 Dược
H01031 Dược liệu 1
Pharmacognosy 1
3 6 Dược
H01046 Thí nghiệm Dược lâm sàng 1
Clinical Pharmacology Laboratory 1
1 7 Dược
H01045 Dược lâm sàng 1
Clinical Pharmacology 1
2 7 Dược
H01027 Thí nghiệm Công nghệ sinh học Dược
Pharmaceutical Biotechnology Laboratory
1 5 Dược
H01052 Thí nghiệm Kiểm nghiệm thuốc
Pharmaceutical Analysis Laboratory
1 8 Dược
H01058 Thí nghiệm Dược lâm sàng 2
Clinical Pharmacology Laboratory 2
1 8 Dược
H01051 Kiểm nghiệm thuốc
Pharmaceutical Analysis
2 8 Dược
H01053 Bào chế 2
Pharmaceutic 2
3 8 Dược
H01056 Thí nghiệm Công nghệ sản xuất Dược phẩm 1
Pharmaceutical Industry Laboratory 1
1 8 Dược
H01036 Dược lý 1
Pharmacology 1
3 6 Dược
H01033 Hóa dược 1
Pharmaceutical Chemistry 1
3 6 Dược
H01032 Thí nghiệm Dược liệu 1
Pharmacognosy Laboratory
1 6 Dược
H01026 Công nghệ sinh học Dược
Pharmaceutical Biotechnology
2 5 Dược
H01057 Dược lâm sàng 2
Clinical Pharmacology 2
3 8 Dược
H01040 Dược cổ truyền
Traditional Medicine
2 7 Dược
H01034 Thí nghiệm Hóa dược 1
Pharmaceutical Chemistry Laboratory 1
1 6 Dược
H01055 Công nghệ sản xuất Dược phẩm 1
Pharmaceutical Industry 1
3 8 Dược
H01078 Thí nghiệp Dược lý 2
Pharmacology Laboratory 2
1 7 Dược
57 57  
 
Các môn học tự chọn
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
Chuyên ngành Sản xuất phát triển thuốc
Drug development and manufacturing
H01064 Công nghệ sản xuất Dược phẩm 3
Pharmaceutical Industry 3
1 9 Dược
H01062 Quản lý tồn trữ thuốc
Pharmaceutical Good Storage Practice
1 9 Dược
H01061 Đảm bảo chất lượng sản xuất thuốc
Pharmaceutical Good Manufacturing Practice
2 9 Dược
H01063 Công nghệ sản xuất Dược phẩm 2
Pharmaceutical Industry 2
2 9 Dược
  Nhóm tự chọn 1 (CN Sản xuất phát triển thuốc) 6 9-6  
H01070 Dược xã hội học
Pharmaceutical Sociology
2   Dược
H01067 Kiểm nghiệm các dạng thuốc và mỹ phẩm
Analysis of Drugs and Cosmetic
1   Dược
H01069 Kiểm nghiệm nguyên liệu hóa dược & độc chất
Analysis of Pharmaceutical and Toxic Ingredients
1   Dược
H01068 Kiểm nghiệm bằng phương pháp vi sinh
Microbiological Analysis
1   Dược
H01065 Kỹ năng giao tiếp Dược
Pharmaceutical Communication Skills
1   Dược
H01066 Kiểm nghiệm dược liệu
Analysis of Herbal Medicine
1   Dược
Chuyên ngành Đảm bảo chất lượng thuốc
Drug quality assurance
H01067 Kiểm nghiệm các dạng thuốc và mỹ phẩm
Analysis of Drugs and Cosmetic
1 9 Dược
H01069 Kiểm nghiệm nguyên liệu hóa dược & độc chất
Analysis of Pharmaceutical and Toxic Ingredients
1 9 Dược
H01068 Kiểm nghiệm bằng phương pháp vi sinh
Microbiological Analysis
1 9 Dược
H01061 Đảm bảo chất lượng sản xuất thuốc
Pharmaceutical Good Manufacturing Practice
2 9 Dược
H01066 Kiểm nghiệm dược liệu
Analysis of Herbal Medicine
1 9 Dược
  Nhóm tự chọn 1 (CN Đảm bảo chất lượng thuốc) 6 9-6  
H01072 Dược dịch tễ học
Pharmaceutical Epidemiology
2   Dược
H01070 Dược xã hội học
Pharmaceutical Sociology
2   Dược
H01062 Quản lý tồn trữ thuốc
Pharmaceutical Good Storage Practice
1   Dược
H01065 Kỹ năng giao tiếp Dược
Pharmaceutical Communication Skills
1   Dược
H01071 Marketing Dược
Pharmaceutical Marketing
2   Dược
Chuyên ngành Quản lý và Cung ứng thuốc
Drug supply and management
H01073 Quản trị kinh doanh Dược
Pharmaceutical Business Administration
1 9 Dược
H01072 Dược dịch tễ học
Pharmaceutical Epidemiology
2 9 Dược
H01074 Pháp luật tổ chức và quản lý Dược
Pharmaceutical Law and Administration
1 9 Dược
H01065 Kỹ năng giao tiếp Dược
Pharmaceutical Communication Skills
1 9 Dược
H01062 Quản lý tồn trữ thuốc
Pharmaceutical Good Storage Practice
1 9 Dược
  Nhóm tự chọn 1 (CN Quản lý và cung ứng thuốc) 6 9-6  
H01070 Dược xã hội học
Pharmaceutical Sociology
2   Dược
H01069 Kiểm nghiệm nguyên liệu hóa dược & độc chất
Analysis of Pharmaceutical and Toxic Ingredients
1   Dược
H01068 Kiểm nghiệm bằng phương pháp vi sinh
Microbiological Analysis
1   Dược
H01061 Đảm bảo chất lượng sản xuất thuốc
Pharmaceutical Good Manufacturing Practice
2   Dược
H01071 Marketing Dược
Pharmaceutical Marketing
2   Dược
6   6
2.2.3
Tập sự nghề nghiệp
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
H01105 Thực tập bệnh viện
Hospital Pharmacy Training
1 9 Dược
H01103 Thực tập xí nghiệp
Pharmaceutical Manufacturing Training
1 9 Dược
H01CM1 Kỹ năng thực hành chuyên môn 0 9 Dược
H01106 Thực tập nhà thuốc
Drug Store Training
1 9 Dược
H01104 Thực tập công ty Dược
Pharmaceutical Advance Training
1 9 Dược
4 4  
2.2.4

Khóa luận TN hoặc tự chọn chuyên ngành

Khóa luận tốt nghiệp
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
H01109 Khóa luận tốt nghiệp
Graduational Thesis
10   Dược
Nhóm tự chọn chuyên ngành
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
H01178 Tiểu luận theo nhóm và tập sự nghề nghiệp
Group presentation and Career Orientation
10   Dược

 

10   10
    184 168 16

 

Chương trình đào tạo 2022, Dược học, Mã ngành: 7720201, chương trình tiêu chuẩn