Nhảy đến nội dung

ý dĩ

 

1. Tổng quan

Tên khác: Bo bo, hạt cườm, cườm gạo, dĩ mễ, dĩ nhân.

Tên khoa học: Coix lacryma-jobi L.

Họ: Poaceae (họ Lúa).

2. Mô tả

Cây thảo, mọc thành bụi, cao tới 2 m. Thân ít phân cành, nhẵn, có vạch dọc, lõi xốp.

xuyên tâm liên

 

1. Tổng quan

Tên khác: Công cộng, Nguyễn cộng, Lam khái liên, Khổ đảm thảo, Hùng bút, Lãm hạch liên.

Tên khoa học: Andrographis paniculata (Burm.f.) Wall. ex Nees

Họ: Acanthaceae (họ Ô rô).

xạ can

 

1. Tổng quan

Tên khác: Rẻ quạt.

Tên khoa học: Iris domestica (L.) Goldblatt & Mabb. Synonym: Belamcanda chinensis (L.) DC.

Họ: Iridaceae (họ Layơn).

2. Mô tả

vông vang

 

1. Tổng quan

Tên khác: Bông vang, bông vàng, bụp vang, hoàng quỳ.

Tên khoa học: Abelmoschus moschatus Medik.

Họ: Malvaceae (họ Bông).

2. Mô tả

vong nem

 

1. Tổng quan

Tên khác: Lá vông, Hải đồng, Thích đồng.

Tên khoa học: Erythrina variegata L.

Họ: Fabaceae (họ Đậu).

2. Mô tả

Cây cao từ 10-20 m, mọc khắp nơi, nhưng đặc biệt ưa mọc ở ven biển, thân có gai ngắn.

vối

 

1. Tổng quan

Tên khác: Vối

Tên khoa học: Syzygium nervosum DC. Synonym: Cleistocalyx operculatus (Roxb.) Merr. & L.M.Perry

Họ: Myrtaceae (họ Sim).

2. Mô tả

trường sinh

 

1. Tổng quan

Tên khác: Sống đời, Thuốc bỏng, Dã bất tử, Diệp sinh căn.

Tên khoa học: Kalanchoe pinnata (Lam.) Pers. Synonym: Bryophyllum pinnatum (Lam.) Oken.

Họ: Crassulaceae (họ Thuốc bỏng).

2. Mô tả

Cây thân thảo, cao chừng 0,4 - 1 m.

trúc đào

 

1. Tổng quan

Tên khác: Trước đào, Giáp trúc đào, Đào lê.

Tên khoa học: Nerium oleander L.

Họ: Apocynaceae (họ Trúc đào).

2. Mô tả

Trúc đào là một cây nhỡ, có thể cao tới 4-5 m. Cành non có 3 cạnh mặt màu xanh, già màu nâu, có mủ trắng.

Subscribe to