Nhảy đến nội dung

 

 

1. Tổng quan

Tên khác: Bạch bồ, Nê xương bồ, Thủy xương bồ.

Tên khoa học: Acorus calamus L.

Họ: Acoraceae (họ Xương bồ).

2. Mô tả

Cây thảo sống lâu năm, thường mọc ở nơi đất ngập nước hoặc rất ẩm. Toàn cây có mùi thơm.

Thân rễ mọc bò ngang, mập, phân nhánh, thường có đường kính khoảng 0,8–1,5 cm, đôi khi lớn hơn; bên trong màu trắng đến hồng nhạt, có nhiều tế bào chứa tinh dầu. Rễ mọc ở mặt dưới thân rễ.

 

td

1. Tổng quan

Tên khác: Thuốc giòi, Cỏ dòi, Bơ nước tương, Đại kích biển.

Tên khoa học: Pouzolzia zeylanica (L.) Benn.

Họ: Urticaceae (họ Gai).

2. Mô tả

Cây thảo sống lâu năm, thường cao khoảng 12–40 cm, mọc đứng, mọc chếch hoặc đôi khi bò; ít phân nhánh hoặc phân nhánh từ gốc. Thân và cành có lông ngắn. Phần gốc hoặc thân ngầm đôi khi phát triển phình lên.

 

tmd

1. Tổng quan

Tên khác: Dây tóc tiên, Thiên đông.

Tên khoa học: Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr.

Họ: Asparagaceae (họ Thiên môn).

2. Mô tả

Cây thảo sống lâu năm, dạng dây leo hoặc thân bò dựa, thường dài khoảng 1–2 m.

Dưới đất có nhiều rễ củ mọng, hình thoi hoặc hình trụ–thoi, phần giữa hoặc gần đầu thường phình to.

 

tnk

1. Tổng quan

Tên khác: Sơn thục, Sơn phục.

Tên khoa học: Homalomena occulta (Lour.) Schott.

Họ: Araceae (họ Ráy).

2. Mô tả

Cây thảo sống lâu năm, có thân rễ mọc bò, mập, hình trụ, đường kính khoảng 1–2 cm, có mùi thơm đặc trưng. Phần thân phía trên mặt đất ngắn.

td

 

1. Tổng quan

Tên khác: Đu đủ tía, Tỷ ma tử.

Tên khoa học: Ricinus communis L.

Họ: Euphorbiaceae (họ Thầu dầu).

Lưu ý: Hạt Thầu dầu sống chứa ricin, một protein có độc tính cao. Không sử dụng hạt sống làm thực phẩm hoặc tự chế thuốc uống.

 

ttg

1. Tổng quan

Tên khác: Khương tam thất; Tam thất gừng.

Tên khoa học: Curcuma clovisii Škorničk.

Đồng danh: Stahlianthus thorelii Gagnep.

Họ: Zingiberaceae (họ Gừng).

2. Mô tả

Cây thảo địa sinh sống lâu năm, phần trên mặt đất thấp.

 

dai

 

1. Tổng quan

Tên khác: Đại, Sứ, Sứ cùi, Bông sứ, Hoa sứ trắng, Chămpa.

Tên khoa học hiện hành: Plumeria rubra L.

Họ: Apocynaceae (họ Trúc đào).

Subscribe to