
1. Tổng quan
Tên khác: Nhãn lồng, Chùm bao.
Tên khoa học: Passiflora foetida L.,
Họ: Passifloraceae (họ Lạc tiên).
2. Mô tả

1. Tổng quan
Tên khác: Nhãn lồng, Chùm bao.
Tên khoa học: Passiflora foetida L.,
Họ: Passifloraceae (họ Lạc tiên).
2. Mô tả

1. Tổng quan
Tên khác: Tất bát.
Tên khoa học: Theo DDVN IV: Piper lolot C.DC.
Theo POWO: Piper sarmentosum Roxb.
Họ: Piperaceae (họ Hồ tiêu).
2. Mô tả

Hình 1: Đặc điểm hình thái chung của C. gigantea.
A: Toàn cây. B: Nhựa mủ. C: Chồi ngọn. D: Cụm hoa chưa trưởng thành. E: Cụm hoa trưởng thành. F: Quả với phần đầu vòi nhụy còn tồn tại ở đỉnh. G: Cả hai bầu noãn đôi khi đều phát triển thành quả.

1. Tổng quan
Tên khác: Gai kim bóng, Trâm vàng, Hoa chuông vàng.
Tên khoa học: Barleria lupulina Lindl.,
Họ: Acanthaceae (họ Ô rô).
2. Mô tả
Cây nhỏ mọc đứng, nhánh vuông, không lông lá.

1. Tổng quan
Tên khác: Nhẫn đông.
Tên khoa học: Lonicera japonica Thunb.,
Một số loài Kim ngân khác như Lonicera dasystyla Rehd.; Lonicera confusa L.; Lonicera macrantha DC. và Lonicera cambodiana Pierre cũng được dùng.
1. Tổng quan
Tên khác: Bạch hạc
Tên khoa học: Rhinacanthus nasutus (L.) Kurz.
Họ: Acanthaceae (họ Ô rô).
2. Mô tả
Cây Kiến cò hay còn được gọi là cây Bạch hạc
1. Tổng quan
Tên khác: Sung uý, Chói đèn.
Tên khoa học: Leonurus japonicus Houtt. Synonym: Leonurus heterophyllus Sweet.
Họ: Lamiaceae (họ Hoa môi).
2. Mô tả

1. Tổng quan
Tên khác: Phất dũ, Thiết thụ.
Tên khoa học: Cordyline fruticosa (L.) A. Chev.
Họ: Asparagaceae (Họ Thiên môn).
2. Mô tả

1. Tổng quan
Tên khác: É trắng, É lá lớn.
Tên khoa học: Ocimum gratissimum L.,
Họ: Lamiaceae (họ Hoa môi).
2. Mô tả

1. Tổng quan
Tên khác: É tía, é rừng, é đỏ.
Tên khoa học: Ocimum tenuiflorum L. Synonym: Ocimum sanctum L.
Họ: Lamiaceae (họ Hoa môi).
2. Mô tả