Nhảy đến nội dung

 

dhcd

 

1. Tổng quan

Tên khác: Chó đẻ răng cưa thân xanh, Chó đẻ thân xanh.

Tên khoa học: Phyllanthus amarus Schumach. & Thonn.

Họ theo Dược điển Việt Nam VI: Euphorbiaceae (họ Thầu dầu).

Họ theo hệ thống phân loại hiện hành của Plants of the World Online (POWO): Phyllanthaceae (họ Diệp hạ châu).

 

dhc

 

1. Tổng quan

Tên khác: Chó đẻ răng cưa.

Tên khoa học: Phyllanthus urinaria L.

Họ theo Dược điển Việt Nam VI: Euphorbiaceae (họ Thầu dầu).

Họ theo hệ thống phân loại hiện hành của Plants of the World Online (POWO): Phyllanthaceae (họ Diệp hạ châu).

Tên dược liệu theo Dược điển Việt Nam VI: Diệp hạ châu – Phyllanthi urinariae Herba.

 

dau tam

 

1. Tổng quan

Tên khác: Dâu, Tang.

Tên khoa học: Morus alba L. (DĐVN VI)

Họ: Moraceae (họ Dâu tằm).

Morus alba L. hiện là tên khoa học được Plants of the World Online (POWO) chấp nhận. Theo POWO, loài có nguồn gốc tự nhiên ở miền trung Trung Quốc và hiện được trồng rộng rãi ở nhiều vùng ôn đới, cận nhiệt đới và nhiệt đới, trong đó có Việt Nam.

 

db

 

1. Tổng quan

Tên Việt Nam: Đậu biếc.

Tên khoa học: Clitoria ternatea L.

Họ: Fabaceae (họ Đậu).

Clitoria ternatea L. hiện là tên được chấp nhận trong Plants of the World Online (POWO).

2. Mô tả

Cây thảo leo, sống nhiều năm. Thân mảnh, quấn, có lông ngắn áp sát khi non.

 

diep ca

1. Tổng quan

Tên khác: Dấp cá, Lá giấp, Ngư tinh thảo, Tập thái, Rau vẹn, Phiăc hoảy (Tày), Cù mua mín (Dao).

Tên khoa học: Houttuynia cordata Thunb.

Họ: Saururaceae (họ Lá giấp).

Tên dược liệu theo Dược điển Việt Nam VI: Diếp cá – Houttuyniae cordatae Herba.

 

db

 

1. Tổng quan

Tên khác: Bụp, Bông bụt.

Theo POWO: Hibiscus × rosa-sinensis L.

Tên thường gặp trong các tài liệu thực vật học và dược liệu: Hibiscus rosa-sinensis L.

 

cuc tan

 

1. Tổng quan

Tên khác: Lức, Lức ấn, Phặc phà (Tày).

Tên khoa học: Pluchea indica (L.) Less.

Họ: Asteraceae (họ Cúc).

Tên “Từ bi” đôi khi cũng được dùng cho Cúc tần trong một số tài liệu dân gian, nhưng lưu ý tên này dễ gây nhầm với Đại bi (Blumea balsamifera (L.) DC.). 

Tên tiếng Anh có thể dùng: Indian camphorweed, Indian pluchea hoặc marsh fleabane.

cot khi

1. Tổng quan

Tên khác: Củ điền thất, Hoạt huyết đan, Tử kim long, Nam hoàng cầm, Hổ trượng.

Tên khoa học: Reynoutria japonica Houtt.

Tên đồng nghĩa: Fallopia japonica (Houtt.) Ronse Decr.; Polygonum cuspidatum Siebold & Zucc.

Họ: Polygonaceae (họ Rau răm).

Tên dược liệu theo Dược điển Việt Nam VI: Cốt khí (Rễ) – Polygoni cuspidati Radix.

Subscribe to