Nhảy đến nội dung

 

ngbcc

1. Tổng quan

Tên khác: Nam sâm.

Tên khoa học: Heptapleurum heptaphyllum (L.) Y.F.Deng. (POWO)

Tên đồng nghĩa: Schefflera heptaphylla (L.) Frodin. (DĐVN VI)

Họ: Araliaceae (họ Nhân sâm).

2. Mô tả

Cây bụi hoặc cây gỗ thường xanh, có thể cao đến khoảng 15 m. Cành non có lông hình sao, về sau nhẵn dần.

nghe

 

1. Tổng quan

Tên khác: Khương hoàng.

Tên khoa học: Curcuma longa L. (DĐVN VI)

Họ: Zingiberaceae (họ Gừng).

2. Mô tả

Cây thảo sống lâu năm, cao khoảng 1 m, có thân rễ phát triển mạnh.

 

nc

1. Tổng quan

Tên khác: Thuốc cứu, Ngải diệp.

Tên khoa học: Artemisia vulgaris L. (DĐVN VI)

Họ: Asteraceae (họ Cúc).

2. Mô tả

Cây thảo sống lâu năm, thường cao khoảng 0,6–1,5 m. Thân mọc đứng, phân nhánh ở phía trên, có rãnh dọc, ít nhiều có lông.

 

nt

 

1. Tổng quan

Tên khác: Nghệ đen, Ngải tím.

Tên khoa học: Curcuma zedoaria (Christm.) Roscoe. (DĐVN VI)

Họ: Zingiberaceae (họ Gừng).

2. Mô tả

 

n

1. Tổng quan

Tên khác: Đại tướng quân, Tỏi lơi, Náng.

Tên khoa học: Crinum asiaticum L. (DĐVN VI)

Họ: Amaryllidaceae (họ Thủy tiên).

2. Mô tả

Cây thảo sống lâu năm, kích thước lớn. Thân hành to, hình cầu hoặc hình trứng thuôn, đường kính khoảng 5–10 cm, phía trên thắt lại thành cổ.

 

mt

1. Tổng quan

Tên khác: Muồng lác.

Tên khoa học: Senna alata (L.) Roxb.

Họ: Theo DĐVN VI: Caesalpiniaceae (họ Vang).

Theo POWO: Fabaceae (họ Đậu).

2. Mô tả

Cây bụi, thường cao khoảng 1,5–3 m, đôi khi có thể đến 5 m. Thân và cành tương đối mập, cành non có lông mịn.

 

mia do

 

1. Tổng quan

Tên khác: Cát lồi, Đọt đắng.

Tên khoa học: Hellenia speciosa (J.Koenig) S.R.Dutta.

Tên đồng nghĩa: Cheilocostus speciosus (J.Koenig) C.D.Specht; Costus speciosus (J.Koenig) Sm.

Họ: Costaceae (họ Mía dò).

Subscribe to