Nhảy đến nội dung

 

siro

1. Tổng quan

Tên khác: Si rô, Siro.

Tên khoa học: Carissa carandas L.

Họ: Apocynaceae (họ Trúc đào).

2. Mô tả

Cây bụi hoặc cây gỗ nhỏ, thường cao 2–4 m, có thể cao đến khoảng 5 m. Cành phân nhánh nhiều, mang gai cứng, gai đơn hoặc đôi khi phân nhánh, dài có thể tới khoảng 5 cm. Cây có nhựa mủ màu trắng.

 

sen

1. Tổng quan

Tên khác: Liên.

Tên khoa học: Nelumbo nucifera Gaertn.

Họ: Nelumbonaceae (họ Sen).

2. Mô tả

Cây thảo thủy sinh sống lâu năm, có thân rễ phát triển trong bùn.

Thân rễ mọc bò ngang, hình trụ, phân đốt rõ, chứa nhiều chất dự trữ và được dùng làm thực phẩm. Phần đốt của thân rễ dùng làm dược liệu được gọi là ngẫu tiết; không nên đồng nhất ngẫu tiết với toàn bộ thân rễ.

 

sbc

1. Tổng quan

Tên khác: Sâm thổ hào, Thổ hào sâm, Nhân sâm Phú Yên, Sâm báo, Sâm tiến vua.

Tên khoa học:

Theo Dược điển Việt Nam: Abelmoschus sagittifolius (Kurz) Merr.

Theo POWO: Abelmoschus rhodopetalus F.Muell.

Lưu ý: Theo POWO hiện nay, Abelmoschus sagittifolius (Kurz) Merr. được xếp là đồng danh của Abelmoschus rhodopetalus F.Muell.

rieng

 

1. Tổng quan

Tên khác: Lương khương, Tiểu lương khương, Riềng thuốc.

Tên khoa học: Alpinia officinarum Hance.

Họ: Zingiberaceae (họ Gừng).

2. Mô tả

Cây thảo sống lâu năm, có thân rễ phát triển, thân giả cao khoảng 0,4–1,1 m. Thân rễ mọc bò ngang, hình trụ, phân nhánh, mặt ngoài màu nâu đỏ.

 

rm

 

1. Tổng quan

Tên khác: Tích tuyết thảo.

Tên khoa học: Centella asiatica (L.) Urb. (DĐVN VI)

Họ: Apiaceae (họ Hoa tán).

2. Mô tả

Cây thảo sống lâu năm, thân mảnh, mọc bò và phân nhánh, bén rễ ở các mấu.

Lá mọc so le, thường tụ họp 2–5 lá ở một mấu; cuống lá dài. Phiến lá hình thận hoặc gần tròn, gốc hình tim, mép khía tai bèo, gân lá tỏa hình chân vịt.

 

que

 

1. Tổng quan

Tên khác: Quế đơn, Quế quan.

Tên khoa học: Theo Dược điển Việt Nam VI: Cinnamomum cassia Presl.

Họ: Lauraceae (họ Long não).

 

nhau

1. Tổng quan

Tên khác: Nhàu núi, Cây ngao.

Tên khoa học: Morinda citrifolia L. (DĐVN VI)

Họ: Rubiaceae (họ Cà phê).

2. Mô tả

Cây bụi lớn hoặc cây gỗ nhỏ, thường cao khoảng 3–8 m, thân nhẵn, phân nhiều cành.

lo hoi

 

1. Tổng quan

Tên khác: Nha đam, Tượng đảm, Hổ thiệt.

Nguồn thực vật dùng làm dược liệu: Chủ yếu từ Aloe vera (L.) Burm.f. và Aloe ferox Mill.

Họ: Asphodelaceae (họ Lô hội).

Subscribe to