Nhảy đến nội dung

 

xuyen tam lien

 

1. Tổng quan

Tên khác: Công cộng, Khổ diệp; một số tài liệu còn ghi Lam khái liên, Khổ đảm thảo, Hùng bút, Lãm hạch liên.

Tên khoa học: Andrographis paniculata (Burm.f.) Wall. ex Nees.

Họ: Acanthaceae (họ Ô rô).

 

xc

1. Tổng quan

Tên khác: Xạ can.

Tên khoa học:

Theo Dược điển Việt Nam VI: Belamcanda chinensis (L.) DC.

Theo POWO: Iris domestica (L.) Goldblatt & Mabb.

Họ: Iridaceae (họ Layơn).

 

vv

1. Tổng quan

Tên khác: Bông vang, Bông vàng, Bụp vang, Hoàng quỳ.

Tên khoa học: Abelmoschus moschatus Medik.

Họ: Malvaceae (họ Bông).

2. Mô tả

Cây thảo sống một năm hoặc lâu năm ngắn, thường cao khoảng 0,6–2 m. Thân mọc đứng, phần gốc có thể hơi hóa gỗ; thân và các bộ phận non thường phủ lông cứng, đôi khi gần nhẵn.

 

vn

1. Tổng quan

Tên khác: Lá vông, Vông nem, Hải đồng, Thích đồng.

Theo DDVN VI, Vông nem có tên khoa học: Erythrina variegata L. Đồng danh: Erythrina indica Lam.

Họ: Fabaceae (họ Đậu).

2. Mô tả

Cây gỗ, thường cao khoảng 10–20 m. Thân và cành có các gai ngắn, nhỏ; vỏ thân màu nâu xám đến nâu sẫm.

 

v

1. Tổng quan

Tên khác: Vối.

Tên khoa học:

  • Theo Dược điển Việt Nam: Cleistocalyx operculatus (Roxb.) Merr. & L.M.Perry.
  • Theo POWO: Syzygium nervosum DC.

Họ: Myrtaceae (họ Sim).

Lưu ý danh pháp: Theo POWO hiện nay, Cleistocalyx operculatus (Roxb.) Merr. & L.M.Perry là đồng danh của Syzygium nervosum DC.

 

ts

1. Tổng quan

Tên khác: Thuốc bỏng, Đả bất tử, Diệp sinh căn, Lạc địa sinh căn, Trường sinh.

Tên khoa học: Kalanchoe pinnata (Lam.) Pers.

Đồng danh: Bryophyllum pinnatum (Lam.) Oken.

Họ: Crassulaceae (họ Thuốc bỏng).

 

td

1. Tổng quan

Tên khác: Trước đào, Giáp trúc đào, Đào lê.

Tên khoa học: Nerium oleander L.

Họ: Apocynaceae (họ Trúc đào).

Lưu ý: Trúc đào là cây có độc tính cao. Tất cả các bộ phận của cây đều chứa glycosid tim và có thể gây ngộ độc nghiêm trọng nếu ăn hoặc sử dụng không đúng cách.

 

tnhc

1. Tổng quan

Tên khác: Hoàng cung trinh nữ, Náng lá rộng, Tỏi lơi lá rộng.

Tên khoa học: Crinum latifolium L. (Theo DDVN VI)

Họ: Amaryllidaceae (họ Thủy tiên).

2. Mô tả

Cây thảo sống lâu năm, kích thước lớn. Thân hành gần hình cầu hoặc hình trứng thuôn, đường kính khoảng 8–10 cm hoặc hơn; gồm nhiều bẹ lá mọng xếp áp vào nhau. Phần bẹ ở gốc có thể mang màu đỏ tím.

 

trau

1. Tổng quan

Tên khác: Trầu, Trầu cay.

Tên khoa học: Piper betle L.

Họ: Piperaceae (họ Hồ tiêu).

2. Mô tả

Cây dây leo sống lâu năm, thân hơi hóa gỗ, bám vào giá thể nhờ các rễ phụ mọc ở mấu. Thân hình trụ, nhẵn hoặc gần nhẵn, có khía dọc.

 

tr

1. Tổng quan

Tên khác: Chè đồng, Chè cay, Tràm gió.

Tên khoa học: Melaleuca cajuputi Maton & Sm. ex R.Powell.

Họ: Myrtaceae (họ Sim).

Lưu ý danh pháp: POWO hiện chấp nhận Melaleuca cajuputi Maton & Sm. ex R.Powell và chia loài này thành ba phân loài: subsp. cajuputi, subsp. cumingiana và subsp. platyphylla.

Subscribe to