
1. Tổng quan
Tên khác: Tam thất gừng, Khương tam thất.
Tên khoa học: Curcuma clovisii Škorničk. Synonym: Stahlianthus thorelii Gagnep.
Họ: Zingiberaceae (họ Gừng).
2. Mô tả

1. Tổng quan
Tên khác: Tam thất gừng, Khương tam thất.
Tên khoa học: Curcuma clovisii Škorničk. Synonym: Stahlianthus thorelii Gagnep.
Họ: Zingiberaceae (họ Gừng).
2. Mô tả
STM88 adalah tempat utama untuk bermain Slot88 Resmi! Daftar sekarang untuk peluang menang yang lebih sering dan hadiah yang lebih besar!
STM88 hadir dengan Link slot online terbaik! Temukan peluang menang lebih besar dan nikmati permainan dengan RTP tinggi yang sangat menguntungkan.
/s%E1%BB%A9%201.png)
1. Tổng quan
Tên khác: Sứ, Sứ cùi, Chămpa
Tên khoa học: Plumeria rubra L.
Họ: Apocynaceae (họ Trúc đào).
2. Mô tả

1. Tổng quan
Tên khác: Xa tiền.
Tên khoa học: Carissa carandas L.
Họ: Apocynaceae (họ Trúc đào).
2. Mô tả

1. Tổng quan
Tên khác: Liên
Tên khoa học: Nelumbo nucifera Gaertn.
Họ: Nelumbonaceae (họ Sen).
2. Mô tả
Cây mọc dưới nước.
Thân rễ hình trụ mọc ở trong bùn thường gọi là ngó sen hay ngẫu tiết, ăn được.
Lá mọc lên khỏi mặt nước, cuống lá dài, có gai nhỏ, phiến lá hình khiên, to, đường kính 60-70 cm có gân toả tròn.

1. Tổng quan
Tên khác: Sâm thổ hào, Sâm báo, Nhân sâm Phú Yên, Sâm tiến vua.
Tên khoa học: Abelmoschus sagittifolius (Kurz) Merr.
Họ: Malvaceae (họ Bông).
2. Mô tả
Cây thảo, sống lâu năm, cao 0,5-1 m hay hơn. Thân có lông.

1. Tổng quan
Tên khác: Lương khương, Cao lương khương, Tiểu lương khương.
Tên khoa học: Alpinia officinarum Hance.
Họ: Zingiberaceae (họ Gừng).
2. Mô tả

1. Tổng quan
Tên khác: Bông bạc.
Tên khoa học: Orthosiphon aristatus (Blume) Miq.
Họ: Lamiaceae (họ Hoa môi).
2. Mô tả

1. Tổng quan
Tên khác: Tích tuyết thảo, Liên tiền thảo.
Tên khoa học: Centella asiatica (L.) Urb.
Họ: Apiaceae (họ Hoa tán).
2. Mô tả

1. Tổng quan
Tên khác: Quế Việt nam, Quế Sài gòn, Quế Thanh
Tên khoa học: Cinnamomum loureiroi Nees.
Ngoài ra còn dùng loài: Neolitsea cassia (L.) Kosterm hay còn gọi là Cinnamomum cassia (L.) J.Presl