Nhảy đến nội dung

 

 

1. Tổng quan

Tên khác: Bạch phấn đằng, Hồ đằng, Vét phông, Khau lích (Tày); một số tài liệu còn ghi tên Bạch liễm.

Tên khoa học theo POWO: Cissus triloba (Lour.) Merr.

Tên đồng nghĩa: Cissus modeccoides Planch.

Họ: Vitaceae (họ Nho).

chanh

1. Tổng quan

Tên khác: Chanh, Má điêu (Thái), Chứ hở câu (H’Mông), Mác vo (Tày), Piều sui (Dao).

Tên khoa học: Citrus × aurantiifolia (Christm.) Swingle.

Họ: Rutaceae (họ Cam).

cau tich

 

1. Tổng quan

Tên khác: Lông cu ly, Cù liền, Lông khỉ, Kim mao, Co cút pá (Thái), Cút báng (Tày), Đạng pàm (K’Ho), Nhải cút viằng (Dao).

Tên khoa học: Cibotium barometz (L.) J.Sm.

Họ theo Dược điển Việt Nam VI: Dicksoniaceae (họ Cẩu tích).

Họ theo Plants of the World Online (POWO): Cyatheaceae (họ Dương xỉ mộc).

cam thao nam

 

1. Tổng quan

Tên khác: Cam thảo đất, Dã cam thảo, Thổ cam thảo.

Tên khoa học: Scoparia dulcis L.

Họ theo Dược điển Việt Nam VI: Scrophulariaceae (họ Hoa mõm chó).

Họ theo Plants of the World Online (POWO): Plantaginaceae (họ Mã đề).

ca doc duoc

1. Tổng quan

Tên khác: Mạn đà la, Cà diên, Cà lục lược (Tày), Sùa tùa (H’Mông), Hìa kía piếu (Dao).

Tên khoa học: Datura metel L.

Họ: Solanaceae (họ Cà).

Tên dược liệu:

  • Cà độc dược (Hoa) – Flos Daturae metelis;

  • Cà độc dược (Lá) – Folium Daturae metelis.

bup giam

1. Tổng quan

Tên khác: Cây giấm, Đay Nhật, Bụt giấm, Atisô đỏ.

Tên khoa học thường dùng trong các tài liệu dược liệu và nghiên cứu: Hibiscus sabdariffa L.

Tên hiện được Plants of the World Online (POWO) chấp nhận: Sabdariffa gossypiifolia (Mill.) M.M.Hanes & R.L.Barrett.

Họ: Malvaceae (họ Bông).

buoi

 

1. Tổng quan

Tên khác: Chu loan, Mác pục (Tày).

Tên khoa học: Citrus maxima (Burm.) Merr.

Tên đồng nghĩa: Citrus grandis (L.) Osbeck.

Họ: Rutaceae (họ Cam).

 

 

bình vôi

 

1. Tổng quan

Tên khác: Ngải tượng.

Tên khoa học theo Dược điển Việt Nam VI: Stephania glabra (Roxb.) Miers.

Tên hiện được Plants of the World Online (POWO) chấp nhận: Stephania rotunda Lour.

Họ: Menispermaceae (họ Tiết dê).

BHXTT

1. Tổng quan

Tên khác: Lưỡi rắn trắng, Cỏ lưỡi rắn hoa trắng, An điền bò, An điền lan, Bòi ngòi bò.

Tên khoa học theo Dược điển Việt Nam VI: Hedyotis diffusa Willd.

Tên hiện được Plants of the World Online (POWO) chấp nhận: Scleromitrion diffusum (Willd.) R.J.Wang.

bach gioi tu

1. Tổng quan

Tên khác: Hạt cải trắng, Hạt cải bẹ trắng; Hồ giới, Thục giới, Bạch lạt tử.

Tên khoa học: Sinapis alba L.

Tên đồng nghĩa: Brassica hirta Moench.

Họ: Brassicaceae (họ Cải).

Tên dược liệu: Bạch giới tử – Semen Sinapis albae.

Subscribe to