Nhảy đến nội dung

si rô

 

1. Tổng quan

Tên khác: Xa tiền.

Tên khoa học: Carissa carandas L.

Họ: Apocynaceae (họ Trúc đào).

2. Mô tả

sen

 

1. Tổng quan

Tên khác: Liên

Tên khoa học: Nelumbo nucifera Gaertn.

Họ: Nelumbonaceae (họ Sen).

2. Mô tả

Cây mọc dưới nước.

Thân rễ hình trụ mọc ở trong bùn thường gọi là ngó sen hay ngẫu tiết, ăn được.

Lá mọc lên khỏi mặt nước, cuống lá dài, có gai nhỏ, phiến lá hình khiên, to, đường kính 60-70 cm có gân toả tròn.

sâm bố chính

 

1. Tổng quan

Tên khác: Sâm thổ hào, Sâm báo, Nhân sâm Phú Yên, Sâm tiến vua.

Tên khoa học: Abelmoschus sagittifolius (Kurz) Merr.

Họ: Malvaceae (họ Bông).

2. Mô tả

Cây thảo, sống lâu năm, cao 0,5-1 m hay hơn. Thân có lông.

riềng

 

1. Tổng quan

Tên khác: Lương khương, Cao lương khương, Tiểu lương khương.

Tên khoa học: Alpinia officinarum Hance.

Họ: Zingiberaceae (họ Gừng).

2. Mô tả

râu mèo

 

1. Tổng quan

Tên khác: Bông bạc.

Tên khoa học: Orthosiphon aristatus (Blume) Miq. 

Họ: Lamiaceae (họ Hoa môi).

2. Mô tả

rau má

 

1. Tổng quan

Tên khác: Tích tuyết thảo, Liên tiền thảo.

Tên khoa học: Centella asiatica (L.) Urb.

Họ: Apiaceae (họ Hoa tán).

2. Mô tả

quế

 

1. Tổng quan

Tên khác: Quế Việt nam, Quế Sài gòn, Quế Thanh

Tên khoa học: Cinnamomum loureiroi Nees.

Ngoài ra còn dùng loài: Neolitsea cassia (L.) Kosterm hay còn gọi là Cinnamomum cassia (L.) J.Presl

Nhàu

 

1. Tổng quan

Tên khác: Nhàu núi, Cây ngao, Cây mặt quỷ

Tên khoa học: Morinda citrifolia L.

Họ: Rubiaceae (họ Cà phê)

2. Mô tả

Lô hội

 

1. Tổng quan

Tên khác: Nha đam, Tượng đảm, Hổ thiệt.

Tên khoa học: Aloё spp. (Hai loài được sử dụng nhiều: Aloё vera (L.) Burm.f. và Aloё ferox Mill.).

Subscribe to