Nhảy đến nội dung

co hoi

 

1. Tổng quan

Tên khác: Cỏ cứt lợn, Hoa ngũ sắc, Bù xít.

Tên khoa học: Ageratum conyzoides L.

Họ: Asteraceae (họ Cúc).

Tên dược liệu: Cỏ cứt lợn – Herba Agerati conyzoides.

cau

1. Tổng quan

Tên khác: Cau ăn trầu.

Tên khoa học: Areca catechu L.

Họ: Arecaceae (họ Cau).

Tên dược liệu: Hạt Cau – Binh lang (Semen Arecae catechi); vỏ quả Cau – Đại phúc bì.

cam thao day

1. Tổng quan

Tên khác: Dây cam thảo, Dây cườm cườm, Cườm thảo, Chi chi, Tương tư đằng, Tương tư tử.

Tên khoa học: Abrus precatorius L.

Họ: Fabaceae (họ Đậu).

bach cap

1. Tổng quan

Tên khác: Bạch căn, Cam căn, Liên cập thảo.

Tên khoa học: Bletilla striata (Thunb.) Rchb.f.

Họ: Orchidaceae (họ Lan).

2. Mô tả

Cây thảo sống lâu năm, cao khoảng 18–60 cm. Thân rễ phình thành củ, hình cầu dẹt hoặc không đều. Thân khí sinh mập, mang 4–6 lá.

 

 

1. Tổng quan

Tên khác: Củ mài, Sơn dược.

Tên khoa học: 

              Theo Dược Điển Việt Nam IV: Dioscorea persimilis Prain et Burkill.

              Theo POWO: Dioscorea hamiltonii Hook.f.

Họ: Dioscoreaceae (họ Củ nâu).

2. Mô tả

Đặc điểm thực vật

Dạng sống: Cây thân thảo sống nhiều năm, có thân leo quấn và củ nằm dưới đất. Thân mảnh, nhẵn, thường quấn phải; khi khô có màu nâu đỏ nhạt, trên thân có khoảng 4–8 gờ dọc và không có cánh.

Subscribe to